Trắc nghiệm Atlat địa lý Việt Nam (sưu tầm)

Trắc nghiệm Atlat địa lý Việt Nam

Có đáp án ở cuối cùng



Tài liệu trên đây chỉ mang tính chất tham khảo.
Có gì sai sót thì các bạn comment bên dưới nhé.

>

Giải đề thi tham khảo địa lý THPT

Hướng dẫn giải đề thi 

TNTHPT Địa 12

CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU(Nghệ An)






>

Trắc nghiệm biểu đồ địa lý

Chủ đề: TRẮC NGHIỆM PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 1. Cho biểu đồ  


NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam? 
A.    Nhiệt độ trung bình năm ở phía Bắc thấp hơn nhiều so với phía Nam.           
B.     Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở phía Bắc. 
C.     Nhiệt độ trung bình năm ở phía Bắc cao hơn nhiều so với phía Nam. 
D.    Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở phía Nam. 
Câu 2. Cho biểu đồ  


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chênh lệch lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm ở nước ta? 
A.                 Ở Huế, lượng mưa và lượng bốc hơi cao nhất. 
B.                 Huế có lượng mưa cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 
C.                 Ở Hà Nội, có lượng mưa và lượng bốc hơi thấp nhất. 
D.                 Lượng bốc hơi ở thành phố Hồ chí Minh cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội.  
Câu 3. Cho biểu đồ   
 
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 
1995 – 2005 
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005? 
A.    Diện tích rừng trồng tăng không liên tục qua các năm. 
B.     Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục qua các năm. 
C.     Tổng diện tích rừng giảm liên tục qua các năm. 
D.    Tổng diện tích rừng tăng liên tục qua các năm. 
Câu 4. Cho biểu đồ  


Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 - 2011?           
A.                 Diện tích lúa tăng, giảm không ổn định.           
B.                 Diện tích lúa có xu hướng tăng. 
C.                 Năng suất lúa có xu hướng giảm. 
D.                 Diện tích giảm, năng suất tăng. 
Câu 5. Cho biểu đồ  

          Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? 
A.    Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
B.     Giá trị quy mô và cơ cấu sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
C.     Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
D.    Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 

Câu 6. Cho biểu đồ  


   
CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÀNG HÓA 
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2007? 
A.    Tỉ trọng hàng xuất khẩu có xu hướng tăng chậm. 
B.     Tỉ trọng hàng nhập khẩu luôn lớn nhất. 
C.     Tỉ trọng hàng nội địa tăng, giảm không ổn định. 
D.    Tỉ trọng hàng nội địa và nhập khẩu giảm, tăng hàng xuất khẩu. 
Câu 7. Cho biểu đồ  


 
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 1995 và năm 2008? 
A.    Tỷ trọng thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng. 
B.     Tỷ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm 
C.     Tỷ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng thấp nhất. 
D.    Tỷ trọng thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm. 

Câu 8. Cho biểu đồ  


Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất nhập  khẩu ở nước ta từ năm 2003 đến năm 2008? 
A.    Giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm. 
B.     Giá trị nhập khẩu tăng liên tục qua các năm. 
C.     Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục qua các năm. 
D.    Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu qua các năm. 

Câu 9. Cho biểu đồ  


          Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? 
A.    Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ở nước ta , giai đoạn 1990- 2005 
B.     Số dân thành thị và nông thôn ở nước ta , giai đoạn 1990- 2005 
C.     Diện tích và số dân giữa thành thị và nông thôn, giai đoạn 1990- 2005  
D. Mật độ dân số giữa thành thị và nông thôn, giai đoạn 1990- 2005 

Câu 10. Cho biểu đồ  


 
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2005 
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2005? 
A.    Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích cây cà phê thấp hơn Tây nguyên. 
B.     Diện tích chè ở tây nguyên thấp hơn diện tích chè ở Trung du miền núi Bắc Bộ. 
C.     Diện tích cây cao su ở Tây Nguyên đứng thứ hai sau cây cà phê. 
D.    Diện tích các loại cây khác trong cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng bằng nhau. 

Câu 11. Cho biểu đồ  


          Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? 
A.    Biểu đồ thể hiện tỉ trọng tăng trưởng ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
B.     Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
C.     Biểu đồ thể hiện tỉ trọng và cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, trồng trọt của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
D.    Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, trồng trọt của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 

Câu 12. Cho biểu đồ  

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo  nhóm tuổi ở nước ta năm 1995 và 2005? 
A. Nhóm từ 0-14 tuổi giảm, từ 15-59 tuổi và 60 tuổi trở lên tăng.  B. Nhóm từ 0-14 tuổi tăng, từ 15-59 tuổi và 60 tuổi trở lên giảm. 
C. Nhóm từ 0-14 tuổi, từ 15-59 tuổi tăng và 60 tuổi trở lên giảm.  D. Nhóm từ 0-14 tuổi, từ 15-59 tuổi giảm và 60 tuổi trở lên tăng.  
Câu 13. Cho biểu đồ  

          Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?           
A.    Mật độ dân số của các vùng. 
B.     Số dân của các vùng. 
C.     Diện tích các vùng. 
D.    Tỉ lệ dân thành thị các vùng. 

Câu 14. Cho biểu đồ: 


 Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng? 
A.    Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ tăng chậm. 
B.     Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long giảm. 
C.     Giá trị sản xuất công nghiệp của hai vùng tương đương nhau. 
D.    Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ tăng nhanh. 

Câu 15. Cho biểu đồ:  


Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? 
A.    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 
B.     Tốc độ phát triển kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 
C.     Sản lượng kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng.  
D.    Quy mô kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 

Câu 16. Cho biểu đồ:  


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2010 
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu bực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000-2010?  
A.    Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản giảm. 
B.     Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng. 
C.     Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhẹ. 
D.    Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định, có giảm nhẹ. 

Câu 17. Cho biểu đồ:  


DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP TƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2012 
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005-2012? 
A.    Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh. 
B.     Diện tích cây công nghiệp hằng năm lại giảm.  
C.     Giá trị sản xuất tăng nhanh và liên tục. 
D.    Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh.  

Câu 18. Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC
TA (%) 

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và năm 2014?          
A.    Tỉ lệ lao động từ 50 tuổi trở lên giảm. 
B.     Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi tăng. 
C.     Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi luôn luôn lớn nhất. 
D.    Tỉ lệ lao động từ 15 đến 24 tuổi luôn luôn nhỏ nhất. 

Câu 19. Cho biểu đồ: 


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 1990-2013  
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1990-2013? 
A.    Tỉ lệ dân thành thị tăng, nhưng còn châm. 
B.     Tỉ lệ dân nông thôn đã giảm, nhưng vẫn chiếm đa số. 
C.     Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh, tỉ lệ dân nông thôn giảm chậm. 
D.    Dân thành thị tăng 12,7% (1990-2013), dân nông thôn giảm 12,7% (1990-2013). 

Câu 20 . Cho biểu đồ: 


 
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA  
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chênh lệch lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm ở nước ta ? 
A.    Ở Huế, lượng mưa và lượng bốc hơi cao nhất. 
B.     Huế có lượng mưa cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 
C.     Ở Hà Nội, có lượng mưa và lượng bốc hơi thấp nhất. 
D.    Lượng bốc hơi ở thành phố Hồ chí Minh cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 

Câu 21. Cho biểu đồ: 

 
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2013  
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nối về cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2013 
A.    Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích cây cà phê thấp hơn Tây nguyên. 
B.     Diện tích chè ở tây nguyên thấp hơn diện tích chè ở Trung du miền núi Bắc Bộ  
C.     Diện tích cây cao su ở Tây Nguyên đứng thứ hai sau cây cà phê. 
D.    Diện tích các loại cây khác trong cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng bằng nhau. 

Câu 22. Cho biểu đồ: 


Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên? 
A.    Tổng giá trị sản xuất hàng dệt may tăng nhanh và liên tục qua các năm. 
B.     Tổng giá trị sản xuất hàng dệt may tăng gấp hơn 3 lần giai đoạn 2005-2010. 
C.     Khu vực doanh nghiệp FDI và khu vực doanh nghiệp nhà nước đều có giá trị xuất khẩu tăng. 
D.    Khu vực doanh nghiệp FDI tăng chậm hơn khu vực doanh nghiệp nhà nước. 

Câu 23. Cho biểu đồ:
 
 
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? 
A.    Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
B.     Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
C.     Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
D.    Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 

Câu 24. Cho biểu đồ:

Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?  
A.    Cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây chè, cây cà phê có tốc độ tăng trưởng chậm nhất. 
B.     Cây cao su có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 137,3% so với năm 2000. 
C.     Cây chè có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 10,9% so với năm 2005. 
D.    Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây cao su, cây chè có tốc độ tăng trưởng chậm nhất. 

--------HẾT------- 
 

>

Trắc nghiệm bảng số liệu Địa Lý

Trắc nghiệm bảng số liệu Địa Lý


Cho bàng số liệu sau:
Diện tích và dân số một số vùng nước ta năm 2006

Vùng
Đồng bằng sông Hồng
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Dân số
(nghìn người)
18208
4869
12068
Diện tích
(Km²)
14863
54660
23608

Trả lời từ câu 1 đến câu 4:
Câu 1. Mật độ dân số theo thứ tự giảm dần là:
A. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
B. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng
D. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Câu 2. Mật độ dân số là:
A. Tích giữa số dân và diện tích
B. Thương giữa số dân và diện tích
C. Tổng giữa số dân và diện tích
D. Thương giữa diện tích và số dân
Câu 3. Vùng có mật độ dân cư thấp là do nhân tố:
A. Trình độ kinh tế, tình chất các hoạt động kinh tế
B. Đặc điểm dân cư và đô thị hóa
C. Đất đai - địa hình
D. Tất cả ý trên đúng
Câu 4. Phương hướng hiệu quả nhất cho vùng có mật độ dân cư thấp là:
A. Phân bố lại dân cư và lao động
B. Nâng cao trình độ tay nghề
C. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
D. Xuất khẩu lao động

Cho bảng số liệu sau:
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta giai đoạn 1979 – 2006 (‰)

Năm
1979
1989
1999
2006
Tỉ suất sinh
32.2
31.3
23.6
19.0
Tỉ suất tử
7.2
8.4
7.3
5.0

Trả lời từ câu 5 dến câu 8:
Câu 5. Biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên là:
A. Biểu đồ kết hợp
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ đường
Câu 6. Nhận xét nào sai trong các nhận xét sau:
A. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử
C. Gia tăng dân số tự nhiên đã giảm đáng kể nhưng vẫn còn cao (trên 1%)
D. Gia tăng dân số tự nhiên không có sự khác nhiều nhau giữa các giai đoạn
Câu 7. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (‰) được tính bằng:
A. Tích giữ tỉ suất sinh và tỉ suất tử
B. Hiệu giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C. Hiệu giữa tỉ suất tử và tỉ suất sinh
D. Thương giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
Câu 8. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta đã giảm nhưng dân số nước ta vẫn tăng, vì:
A. Mỗi năm nước ta có hơn 1 triệu lao động bổ sung
B. Quy mô dân số nước ta lớn
C. Tỉ lệ trẻ sinh ra nhiều
D. Câu B + C đúng
Câu 9. Số trẻ em sinh ra mặc dù đã giảm nhưng vẫn chiếm tỉ lệ cao, điều này đã:
A. Tạo nguồn nhân lực dồi dào cho đất nước
B. Là gánh nặng cho gia đình và xã hội trong việc giáo dục, nuôi dạy
C. Là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp hoặc không có việc làm ổn định
D. Tất cả đều đúng

Cho bảng số liệu sau:
Mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2006 (đơn vị: người/km²)

Vùng
Mật độ
Vùng
Mật độ
Đồng bằng sông Hồng
1225
Duyên hải Nam Trung Bộ
200
Đông Bắc
148
Tây Nguyên
89
Tây Bắc
69
Đông Nam Bộ
551
Bắc Trung Bộ
207
Đồng bằng sông Cửu Long
429
Trả lời từ câu 9 đến câu 12
Câu 9. Biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Đường biểu diễn
B. Hình cột đôi
C. Miền
D. Hình cột đơn
Câu 10. Nhận xét nào đúng trong các nhận xét sau:
A. Mật độ dân số đồng bằng sông Hồng gấp 2,9 lần mật độ đồng bằng sông Cửu Long
B. Mật độ dân số Tây Nguyên thấp hơn đồng bằng sông Hồng là 14,8 lần
C. Đồng bằng tập trung ¼ dân số, vùng núi tập trung ¾ dân số.
D. Câu A + B đúng.
Câu 11. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước do:
A. Lịch sử khai thác khá sớm, dân đông,
B. Phương thức sản xuất thô sơ, truyền thống
C. Có nghề trồng lúa nước phát triển, trình độ thâm canh, vị trí địa lí,...
D. Tất cả ý trên đúng.
Câu 12. Hậu quả lớn nhất của phân bố dân cư không hợp lí là:
A. Gây lãng phí nguồn lao động
B. Khai thác tài nguyên sẽ gặp khó khăn
C. Vấn đề môi trường, dịch bệnh,...phát sinh
D. Gây khó khăn cho phát triển kinh tế

Cho bảng số liệu sau:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước, giai đoạn 1990 – 2006
Năm       Dân số thành thị (triệu người) Tỉ lệ dân số thành thị trong dân số cả nước (%)
1990 12.9                                               19.5
1995 14.9                                               20.8
2000 18.8                                              24.2
2005 22.3                                               26.9
2006 22.8                                               27.1



Trả lời từ câu 13 đến câu 18:
Câu 13. Biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên là:
A. Biểu đồ đường kết hợp
B. Biểu đồ cột đôi
C. Biểu đồ cột ngang
D. Biểu đồ cột đơn (hai trục tung)
Câu 14. Số dân thành thì từ 1990 đến 2006 ở nước ta:
A. Có xu hướng tăng nhanh
B. Có xu hướng tăng nhưng chậm
C. Chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn
D. Câu B + C đúng
Câu 15. Tỉ lệ dân số thành thị trong dân số cả nước (%) ở nước ta:
A. Tăng nhanh hơn số dân thành thị
B. Tăng chậm hơn số dân thành thị
C. Có xu hướng tăng nhưng còn chậm
D. Câu B + C đúng
Câu 16. Dân số thành thị và tỉ lệ dân số thành thị trong dân số của cả nước tăng do:
(1). Quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa
(2). Mở rộng địa giới hành chính và nâng cấp các đô thị
(3). Nhiều đô thị mới được thành lập
(4). Dân số thành thị có xu hướng chuyển xuống nông thôn
(5). Quy mô dân số ở thành thị tăng
Số nhận định đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17. Dân số thành thị năm 2005 chiếm (%):
A. 20.1
B. 25.0
C. 79.9
D. 75.0
Câu 18. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị năm 2005 (%):
A. 5.3
B. 4.5
C. 9.3
D. 2.1

Cho bảng số liệu sau:
GDP bình quân đầu người/tháng phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng, năm 2004

Các vùng
GDP bình quân đầu người /tháng (nghìn đồng)
Cả nước
484.4
1. Theo thành thị và nông thôn
- Thành thị
- Nông thôn

815.4
378.1
2. Theo vùng
- Đông Bắc
- Tây Bắc
- Đồng bằng sông Hồng
- Bắc Trung Bộ
- Duyên hải Nam trung Bộ
- Tây Nguyên
- Đông Nam Bộ
- Đồng bằng sông Cửu Long

379.9
265.7
488. 2
317.1
414.9
390.2
833.0
471.1

Trả lời từ câu 19 đến câu 23:
Câu 19. Nhận xét nào đúng?
A. Thành thị có mức thu nhập cao gấp hơn 2.1 lần so với nông thôn
B. Nông thôn có mức thu nhập thấp do trình độ thấp
C. Câu A + B đúng
D. Câu A + B sai
Câu 20. Đông Nam Bộ có mức thu nhập cao nhất nước vì:
A. Là vùng đặc biệt quan trọng của đất nước
B. Công nghiệp phát triển mạnh
C. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất nước
D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Vùng có mức thu nhập GDP đứng thứ hai là:
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải Nam trung Bộ
D. Đông Bắc
Câu 22. Xóa đói giảm nghèo cần được giải quyết vì:
A. Đảm bảo công bằng xã hội
B. Đảm bảo phát triển nguồn lực con người
C. Góp phần phát triển bền vững xã hội và môi trường
D. Tất cả ý trên
Câu 23. Thu nhập bình quân đầu người ở nước ta thấp do:
(1). Dân số chủ yếu nông thôn
(2). Dân số nước ta thuộc loại đông
(3). Thời tiết , thiên tai thất thường ở các vùng khó khăn
(4). Tình trạng nghèo chiếm tỉ lệ khá cao.
(5). Chịu ảnh hưởng của chiến tranh và các tệ nạn xã hội.
Số nhận định sai là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp của một số vùng năm 2000 (%)

Loại đất
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đất trồng cây hằng năm
84.2
75.0
Đất vườn tạp
5.8
3.9
Đất trồng cây lâu năm
2.5
13.4
Đất cỏ dùng cho chăn nuôi
0.2
0.0
Đất có mặt nước nuôi thủy sản
7.3
7.7

Trả lời từ câu 24 đến câu 26:
Câu 24. Biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên là:
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ cột đôi
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ cột đơn (hai trục tung)
Câu 25. Sự giống nhau trong cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp ở hai vùng là:
A. Cơ cấu đa dạng
B. Diện tích cây trồng hằng năm chiếm tỉ lệ khá lớn
C. Đều có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ
D. Tất cả đều đúng
Câu 26. Đất trồng cây lâu năm ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn do:
A. Đây là vùng chuyên canh cây ăn quả lớn nhất nước
B. Là vùng có truyền thống trồng lúa nên diện tích đất khá lớn
C. Là vùng lúa trọng điểm của cả nước
D. Câu A + C đúng

Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ của ba địa điểm (Hà Nội, Huế và TP. Hồ Chí Minh)

Địa điểm
Nhiệt độ trung bình năm (°C)
Nhiệt độ trung bình tháng lạnh (°C)
Nhiệt độ trung bình tháng nóng (°C)
Biên độ nhiệt trung bình năm (°C)
Biên độ nhiệt độ tuyệt đối
(°C)
Hà Nội Vĩ độ 21°01'B
23,5
16,4
(T1)
28,9
(T. 7)
12,5
40,1
Huế vĩ độ 16°24' B
25,2
19,7
(T.I)
29,4
(T.7)
9,7
32,5
TP. Hồ Chí Minh vĩ độ 10°49'B
27,1
28,5
(T.12)
28,9
(T.4)
3,1
26,2

Trả lời từ câu 27 đến câu
Câu 27. Nhiệt độ trung bình năm theo thứ tự tăng là:
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế
B. Huế, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
C. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh
D. TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội
Câu 28. Biên độ nhiệt trung bình năm cao nhất:
A. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh
B. TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội
C. Huế, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
D. Hà Nộiz TP. Hồ Chí Minh, Huế
Câu 29. Cho các nhận xét sau:
(1). Nhiệt độ trung bình tháng nóng ở Huế cao nhất
(2). Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
(3). Nhiệt độ trung bình tháng lạnh giảm dần từ Nam ra Bắc
(4). Biên độ nhiệt độ tuyệt đối giảm dần từ Bắc vào Nam
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2) và (4)
B. (1) và (3)
C. (2), (3) và (4)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 30. Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi nhiệt theo vĩ độ là:
A. Góc nhập xạ tăng dần từ Bắc vào Nam
B. Miền bắc có mùa đông lạnh nên nhiệt độ hạ thấp nhiều hơn so với miền Nam
C. Dãy núi Bạch Mã ngăn cản sự hoạt động của gió mùa đông Bắc đến với miền Nam
D. Tất cả ý trên đúng

Dựa vào bảng số liệu sau:
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

Địa điểm
Lượng mưa (mm)
Lượng bốc hơi (mm)
Cân bằng ẩm (mm)
Hà Nội
1676
989
+ 687
Huế
2868
1000
+ 1868
TP. Hồ Chí Minh
1931
1686
+ 245

Trả lời từ câu 31 đến câu 36:
Câu 31. Lượng mưa có sự thay đổi từ Bắc vào Nam:
A. Huế có lượng mưa lớn nhất, tiếp theo là TP. Hồ Chí Minh, sau cùng là Hà Nội
B. Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam, do Huế là bức chắn tự nhiên
C. Lượng mưa không ổn định, Huế có lượng mưa cao nhất.
D. Câu A + C đúng
Câu 32. Cân bằng ẩm là (mm):
A. Tích giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
B. Hiệu giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
C. Hiệu giữa lượng bốc hơi và lượng mưa
D. Thương giữa lượng mưa và lượng bốc hơi
Câu 33. Huế có lượng mưa cao nhất do:
A. Mùa thu đông có sự hoạt động của dải hội tụ nội chí tuyến
B. Dãy Bạch Mã chắn các luồng gió thổi theo hướng Đông Bắc
C. Câu A + B đúng
D. Câu A + B sai
Câu 34. TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa cao hơn Hà Nội do:
A. Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Tây Nam
B. Gió mùa đông Bắc từ biển thổi vào cuối mùa đông
C. Hoạt động của dải hội tụ nội chí tuyến
D. Câu A + C đúng
Câu 35. Huế có lượng cân bằng ẩm cao nhất là vì:
A. Mưa nhiều và hầu như quanh năm
B. Lượng bốc hơi nhỏ
C. Câu A + B đúng
D. Câu A + B sai
Câu 36. Hà Nội có lượng mưa ít nhất do:
A. Ít chịu tác động của gió mùa Đông Bắc
B. Lượng bốc hơi cao
C. Câu A + B đúng
D. Câu A + B sai

Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta, năm 1990 và 2005 (nghìn ha)

Năm
Cây công nghiệp hằng năm
Cây công nghiệp lâu năm
1990
542,0
657,3
2005
861,5
1633,6
Trả lời  từ câu 37 đến câu 40:
Câu 37. Biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên là:
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ cột đôi
C. Biểu đồ cột chồng
D. Biểu đồ cột ngang
Câu 38. Giai đoạn 1990 đến 2005, diện tích gieo trồng cây công nghiệp của nước ta:
A. Tăng gấp hai lần so với năm trước
B. Cây công nghiệp hằng năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp lâu năm
C. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp hằng năm
D. Câu A + C đúng
Câu 39. Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh nhờ yếu tố quan trọng nhất là:
A. Khí hậu, đất đai, sông ngòi phù hợp
B. Lao động dồi dào
C. Nhu cầu thị trường tăng mạnh
D. Mạng lưới cơ sở chế biến hiện đại
Câu 40. Cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng nhanh do:
A. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp
B. Nước ta có hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn là Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C. Diện tích tăng kèm theo cơ cấu.
D. Tất cả ý trên đều đúng
>