Trắc nghiệm biểu đồ địa lý

Chủ đề: TRẮC NGHIỆM PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 1. Cho biểu đồ  


NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam? 
A.    Nhiệt độ trung bình năm ở phía Bắc thấp hơn nhiều so với phía Nam.           
B.     Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở phía Bắc. 
C.     Nhiệt độ trung bình năm ở phía Bắc cao hơn nhiều so với phía Nam. 
D.    Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở phía Nam. 
Câu 2. Cho biểu đồ  


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chênh lệch lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm ở nước ta? 
A.                 Ở Huế, lượng mưa và lượng bốc hơi cao nhất. 
B.                 Huế có lượng mưa cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 
C.                 Ở Hà Nội, có lượng mưa và lượng bốc hơi thấp nhất. 
D.                 Lượng bốc hơi ở thành phố Hồ chí Minh cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội.  
Câu 3. Cho biểu đồ   
 
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 
1995 – 2005 
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005? 
A.    Diện tích rừng trồng tăng không liên tục qua các năm. 
B.     Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục qua các năm. 
C.     Tổng diện tích rừng giảm liên tục qua các năm. 
D.    Tổng diện tích rừng tăng liên tục qua các năm. 
Câu 4. Cho biểu đồ  


Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 - 2011?           
A.                 Diện tích lúa tăng, giảm không ổn định.           
B.                 Diện tích lúa có xu hướng tăng. 
C.                 Năng suất lúa có xu hướng giảm. 
D.                 Diện tích giảm, năng suất tăng. 
Câu 5. Cho biểu đồ  

          Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? 
A.    Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
B.     Giá trị quy mô và cơ cấu sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
C.     Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 
D.    Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế. 

Câu 6. Cho biểu đồ  


   
CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÀNG HÓA 
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2007? 
A.    Tỉ trọng hàng xuất khẩu có xu hướng tăng chậm. 
B.     Tỉ trọng hàng nhập khẩu luôn lớn nhất. 
C.     Tỉ trọng hàng nội địa tăng, giảm không ổn định. 
D.    Tỉ trọng hàng nội địa và nhập khẩu giảm, tăng hàng xuất khẩu. 
Câu 7. Cho biểu đồ  


 
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA 
          Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 1995 và năm 2008? 
A.    Tỷ trọng thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng. 
B.     Tỷ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm 
C.     Tỷ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng thấp nhất. 
D.    Tỷ trọng thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm. 

Câu 8. Cho biểu đồ  


Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất nhập  khẩu ở nước ta từ năm 2003 đến năm 2008? 
A.    Giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm. 
B.     Giá trị nhập khẩu tăng liên tục qua các năm. 
C.     Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục qua các năm. 
D.    Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu qua các năm. 

Câu 9. Cho biểu đồ  


          Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? 
A.    Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ở nước ta , giai đoạn 1990- 2005 
B.     Số dân thành thị và nông thôn ở nước ta , giai đoạn 1990- 2005 
C.     Diện tích và số dân giữa thành thị và nông thôn, giai đoạn 1990- 2005  
D. Mật độ dân số giữa thành thị và nông thôn, giai đoạn 1990- 2005 

Câu 10. Cho biểu đồ  


 
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2005 
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2005? 
A.    Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích cây cà phê thấp hơn Tây nguyên. 
B.     Diện tích chè ở tây nguyên thấp hơn diện tích chè ở Trung du miền núi Bắc Bộ. 
C.     Diện tích cây cao su ở Tây Nguyên đứng thứ hai sau cây cà phê. 
D.    Diện tích các loại cây khác trong cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng bằng nhau. 

Câu 11. Cho biểu đồ  


          Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? 
A.    Biểu đồ thể hiện tỉ trọng tăng trưởng ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
B.     Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
C.     Biểu đồ thể hiện tỉ trọng và cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, trồng trọt của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 
D.    Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, trồng trọt của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. 

Câu 12. Cho biểu đồ  

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo  nhóm tuổi ở nước ta năm 1995 và 2005? 
A. Nhóm từ 0-14 tuổi giảm, từ 15-59 tuổi và 60 tuổi trở lên tăng.  B. Nhóm từ 0-14 tuổi tăng, từ 15-59 tuổi và 60 tuổi trở lên giảm. 
C. Nhóm từ 0-14 tuổi, từ 15-59 tuổi tăng và 60 tuổi trở lên giảm.  D. Nhóm từ 0-14 tuổi, từ 15-59 tuổi giảm và 60 tuổi trở lên tăng.  
Câu 13. Cho biểu đồ  

          Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?           
A.    Mật độ dân số của các vùng. 
B.     Số dân của các vùng. 
C.     Diện tích các vùng. 
D.    Tỉ lệ dân thành thị các vùng. 

Câu 14. Cho biểu đồ: 


 Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng? 
A.    Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ tăng chậm. 
B.     Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long giảm. 
C.     Giá trị sản xuất công nghiệp của hai vùng tương đương nhau. 
D.    Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ tăng nhanh. 

Câu 15. Cho biểu đồ:  


Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? 
A.    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 
B.     Tốc độ phát triển kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 
C.     Sản lượng kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng.  
D.    Quy mô kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. 

Câu 16. Cho biểu đồ:  


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2010 
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu bực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000-2010?  
A.    Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản giảm. 
B.     Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng. 
C.     Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhẹ. 
D.    Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định, có giảm nhẹ. 

Câu 17. Cho biểu đồ:  


DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP TƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2012 
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005-2012? 
A.    Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh. 
B.     Diện tích cây công nghiệp hằng năm lại giảm.  
C.     Giá trị sản xuất tăng nhanh và liên tục. 
D.    Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh.  

Câu 18. Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC
TA (%) 

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và năm 2014?          
A.    Tỉ lệ lao động từ 50 tuổi trở lên giảm. 
B.     Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi tăng. 
C.     Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi luôn luôn lớn nhất. 
D.    Tỉ lệ lao động từ 15 đến 24 tuổi luôn luôn nhỏ nhất. 

Câu 19. Cho biểu đồ: 


BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 1990-2013  
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1990-2013? 
A.    Tỉ lệ dân thành thị tăng, nhưng còn châm. 
B.     Tỉ lệ dân nông thôn đã giảm, nhưng vẫn chiếm đa số. 
C.     Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh, tỉ lệ dân nông thôn giảm chậm. 
D.    Dân thành thị tăng 12,7% (1990-2013), dân nông thôn giảm 12,7% (1990-2013). 

Câu 20 . Cho biểu đồ: 


 
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA  
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chênh lệch lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm ở nước ta ? 
A.    Ở Huế, lượng mưa và lượng bốc hơi cao nhất. 
B.     Huế có lượng mưa cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 
C.     Ở Hà Nội, có lượng mưa và lượng bốc hơi thấp nhất. 
D.    Lượng bốc hơi ở thành phố Hồ chí Minh cao nhất, thấp nhất là ở Hà Nội. 

Câu 21. Cho biểu đồ: 

 
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, NĂM 2013  
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nối về cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2013 
A.    Trung du miền núi Bắc Bộ có diện tích cây cà phê thấp hơn Tây nguyên. 
B.     Diện tích chè ở tây nguyên thấp hơn diện tích chè ở Trung du miền núi Bắc Bộ  
C.     Diện tích cây cao su ở Tây Nguyên đứng thứ hai sau cây cà phê. 
D.    Diện tích các loại cây khác trong cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng bằng nhau. 

Câu 22. Cho biểu đồ: 


Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên? 
A.    Tổng giá trị sản xuất hàng dệt may tăng nhanh và liên tục qua các năm. 
B.     Tổng giá trị sản xuất hàng dệt may tăng gấp hơn 3 lần giai đoạn 2005-2010. 
C.     Khu vực doanh nghiệp FDI và khu vực doanh nghiệp nhà nước đều có giá trị xuất khẩu tăng. 
D.    Khu vực doanh nghiệp FDI tăng chậm hơn khu vực doanh nghiệp nhà nước. 

Câu 23. Cho biểu đồ:
 
 
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? 
A.    Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
B.     Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
C.     Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 
D.    Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010. 

Câu 24. Cho biểu đồ:

Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?  
A.    Cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây chè, cây cà phê có tốc độ tăng trưởng chậm nhất. 
B.     Cây cao su có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 137,3% so với năm 2000. 
C.     Cây chè có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 10,9% so với năm 2005. 
D.    Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây cao su, cây chè có tốc độ tăng trưởng chậm nhất. 

--------HẾT------- 
 

>